|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn mòn
verb
To eat away, to corrode, to erode kim loại bị a xit ăn mòn metals are eroded by acids lòng ganh tị gay gắt đã ăn mòn tình bạn lâu nay của họ a bitter envy has corroded their long-standing friendship sự ăn mòn hoặc bị ăn mòn, chỗ bị ăn mòn corrosion, erosion chất ăn mòn corrosive
 | [ăn mòn] | |  | to eat away; to corrode; to erode | |  | Kim loại bị a xit ăn mòn Metals | | are eroded by acids | |  | Lòng ganh tị gay gắt đã ăn mòn tình bạn lâu nay của họ | | A bitter envy has corroded their long-standing friendship | |  | Sự ăn mòn hoặc bị ăn mòn, chỗ bị ăn mòn | | Corrosion; erosion | |  | Chất ăn mòn | | Corrosive |
|
|
|
|